Các thông số
tự vẽ themes
UniTextbox :
Tạo một
function : “DrawTextbox(hwnd
As Long, lHDC As Long, plDraw
As Integer, x As Long, y As Long, X1 As Long, Y1 As Long)”
Các thông số :
-
hWnd : Handle của Textbox
-
lhDC : hDC của
Textbox (dùng để
vẽ vào)
-
plDraw : Trạng thái.Có 2 trạng thái chính :
0 - Khi
mouse bên ngoài Textbox
1 - Khi
mouse bên trong Textbox
UniButton :
Tạo một
function : “ThemeButton(hwnd As Long, lHDC As Long, State
As Integer, bFocus As Boolean, bHotMove
As Boolean, cLeft As Long, cTop
As Long, cRight As Long, cBottom
As Long)”
Các thông số :
-
hWnd : Handle của Button
-
lhDC : hDC của
Button (dùng để vẽ vào)
-
State
: Trạng thái.Có 5 trạng thái chính :
Normal = 1
Hotting = 2 (Mouse Move)
Pressed = 3 (Mouse Down)
Disabled = 4 (Enable = False)
Forcus = 5
UniMDITab :
Tạo một
function : “ThemeMDITab(hwnd
As Long, lHDC As Long, plDraw
As Integer, x As Long, y As Long, X1 As Long, Y1 As Long)”
Các thông số :
-
hWnd : Handle của MDI
-
lhDC : hDC của
MDI (dùng để vẽ vào)
-
plDraw : Trạng thái.Có 3 trạng thái chính :
1 – Vẽ
Background Tab
2 – Vẽ
Tab Top
3 – Vẽ
Tab Bottom
UniListbox:
Tạo một
function : “ThemeListbox (hWnd As Long, lhDC As Long, plDraw As Integer, cLeft As Long,
cTop As Long, cRight As
Long, cBottom As Long)”
Các thông số :
-
hWnd : Handle của Combobox
-
lhDC : hDC của
MDI (dùng để vẽ vào)
-
plDraw : Trạng thái.Có 3 trạng thái chính :
0 – Vẽ
List Border (viền Listbox)
1 – Vẽ
Item List Selected
2 – Vẽ
Item List Not Select
UniCombobox:
Tạo một
function : “ThemeCombobox(hWnd
As Long, lhDC As Long, State As Integer, plDraw As Integer, cLeft As Long,
cTop As Long, cRight As
Long, cBottom As Long)”
Các thông số :
-
hWnd : Handle của Combobox
-
lhDC : hDC của
MDI (dùng để vẽ vào)
-
plDraw : Trạng thái.Có 3 trạng thái chính :
0 – Vẽ
Combo
+ State : Trạng thái.Có 4 trạng thái chính :
+ 0 – Vẽ
Border,nền cho Combobox
+ 1 – Vẽ Highlight cho Combobox
+ 2 – Vẽ Caption (Text)
Normal
+ 3 – Vẽ Caption
Highlight
1 – Vẽ
Button (DropDown)
+ State : Trạng thái.Có 5 trạng thái chính :
+ Normal = 1
+ Hotting = 2 (Mouse Move)
+ Pressed = 3 (Mouse Down)
+ Disabled = 4 (Enable = False)
+ Forcus = 5
2 – Vẽ
List
+ State : Trạng thái.Có 2 trạng thái chính :
+ Normal = 0
+ Highlight = 1
UniTab :
Tạo một
function : “ThemeTab(handle As Long, lHDC As Long, plDraw As Integer,
State As Integer, cLeft As Long, cTop
As Long, cRight As Long, cBottom
As Long)”
Các thông số :
-
handle
: Handle của Tab
-
lhDC : hDC của
MDI (dùng để vẽ vào)
-
plDraw : Trạng thái.Có 2 trạng thái chính :
0 – Vẽ
nền cho Tab.
1 – Vẽ Tab Button.
+ State : Trạng thái.Có 3 trạng thái chính :
+ Tab Not select = 1
+ Tab Move hot = 2 (Mouse Move)
+ Tab Select = 3 (Mouse Down)
VHScrollbar :
Tạo một
function : “ThemeScroll(ByVal lhWnd As Long, ByVal lhDC As Long, ByVal X1 As Long, ByVal Y1 As
Long, ByVal x2 As Long, ByVal
y2 As Long, ByVal ePart As sbOnPaintPartCts, ByVal eState As sbOnPaintPartStateCts, ByVal sVertical As Boolean)”
Các thông số :
-
lhWnd: Handle của Tab
-
lhDC : hDC của
MDI (dùng để vẽ vào)
-
ePart : Có 5 kiểu
chính
-
eState : Trạng thái
-
sVertical : True nếu
là thanh dọc, và ngược
lại.
UniToolbar :
Vẽ Toolbar : “ThemeUniToolbar(hWnd As Long, lhDC As Long, plDraw As Integer, ItemIndex As
Long, ItemLeft As Long, ItemTop
As Long, ItemWidth As Long, ItemHeight
As Long, tbStatus As Long, tbWidth
As Long, tbHeight As Long, tbME
As UnicodeControl.UniToolbar)”
Vẽ
Các thông số :
-
hWnd : Handle của Popup
-
lhDC : hDC của
Popup (dùng để vẽ vào)
-
plDraw : Trạng thái.Có 2 trạng thái chính :
-1- Vẽ trực
tiếp lên Toolbar.
0 – Rebar.
1 – Item Check (Not Select).
2 – Item Check Selected
3 – Item Selected (Button Move)
4 – Item Press (Button Push)
5 – Item Dropdown Press (Arrow)
6 – Item Dropdown Press (Button)
7 – Line split Dropdown Button
8 – Draw a Arrow for Dropdown
9 – Separator
10 – Combobox
tbStatus có
3 trạng thái :
0
– Combo Not Select
1
– Combo Select
2
– Combo Press (Popup List)
Vẽ MenuBar : “ThemeUniToolbar
ThemeCommandBarMenu(ByVal hwnd As Long, ByVal lhDC As Long, ByVal plDraw As Integer, ByVal State As
Integer, ByVal mnLeft As
Long, ByVal mnTop As Long, ByVal mnRight As Long, ByVal mnBottom As Variant,
Optional lReturn As Variant)”
Các thông số :
-
hWnd : Handle của Popup
-
lhDC : hDC của
Popup (dùng để vẽ vào)
-
plDraw :
0 – Draw Menu Custom.
State :
0-Vẽ
thanh [Bar] (khi Caption = “[Bar]”)
1-Vẽ
Menu con (Cell) Selected
2-Vẽ
Menu con (Cell) Not Selected
2 – Draw Background Popup
3 – Draw Separator
4 – Draw Menu Popup :
State :
0-Vẽ
Menu Select
1-
Vẽ Menu Select Desabled
5 – Draw Menu Check
State :
0-Vẽ
Check
1-Vẽ
Check Select
2-Vẽ
Check Desable
6 – Draw Border PopupMenu
7 – Draw A Line To make Fit MenuBar and Popup Menu
8 – Return the Color Of Menu (lReturn)
State :
0-Trả
về color Select
1-Trả
về color not Select
9 – Draw Radio Check
State :
0-Vẽ
Check
1-Vẽ
Check Select
2-Vẽ
Check Desable
10 – Draw Menu Color Group
State :
0
– Color Select
1
– Color Old Select
Các bạn có thể Download các themes về để tham khảo thêm.
(Caption lấy từ hWnd : PtrStr(hWnd))
Các controls khác xem file theme Vista.ctl